資Tư 父phụ 事sự 君quân,
曰viết 嚴nghiêm 與dữ 敬kính.

Giúp cha, hầu việc vua phải nghiêm túc và cung kính
Nourish your father and serve your king; known as reverence and respect

孝Hiếu 當đương 竭kiệt 力lực,
忠trung 則tắc 盡tận 命mệnh.

Hiếu thảo phải tận tâm tận lực, trung thành thì bất kể sinh mạng.
Devoted to parents with all your strength; loyal to throne with your very life.

臨Lâm 深thâm 履lý 薄bạc,
夙túc 興hưng 溫ôn 凊sảnh.

Vào rừng sâu, gặp nguy hiểm; thức khuya dậy sớm để lo đông ấm, hè mát.
Like facing the deep, like treading thin ice; early to rise, warm and cool.

似Tự 蘭lan 斯tư 馨hinh,
如như 鬆tùng 之chi 盛thịnh.

Tựa như cây lan tỏ hương thơm lừng; như cây tùng xanh tốt.
Like an orchid is this fragrance; like fresh pines, abundant, dense.

川Xuyên 流lưu 不bất 息tức,
淵uyên 澂trừng 取thủ 映ánh.

Thường xuyên như dòng nước chảy không ngừng; vượt vực sâu làm trong dòng nước, giữ cho ánh mắt trời phản chiếu.
The river flows at endless pace; in deepest pool behold the face.