治Trị 本bản 於ư 農nông,
務vụ 茲tư 稼giá 穡sắc

Trị quốc lấy nông nghiệp làm gốc, chuyên việc cày cấy, trồng trọt và gặt hái.
Government is based on farming; mind the yearly sowing, reaping!

俶Thục 載tái 南nam 畝mẫu,
我ngã 藝nghệ 黍thử 稷tắc

Mỗi năm lại bắt đầu, đất ruộng rộng lớn ở phương Nam; nghề của ta là trồng lúa mùa và lúa tắc.
I start the year down in the southern field; there I cultivate the season’s yield.

稅Thuế 熟thục 貢cống 新tân,
勸khuyến 賞thưởng 黜truất 陟trắc

Được mùa thì nộp thuế, cống nạp bằng lúa mới chính; khuyến khích, khen thưởng, hay cách chức hoặc thăng quan.
For tax they bring the fresh and new; reward or punishment is due.