指Chỉ 薪tân 修tu 祜hỗ,
永vĩnh 綏tuy 吉cát 劭thiệu.

Như đốt củi truyền lửa, tu đức tích phúc; mãi mãi bình an, tốt lành may mắn.
Ideas to tinder, leave them blessed; always encourage, guide, suggest.

矩Củ 步bộ 引dẫn 領lĩnh,
俯phủ 仰ngưỡng 廊lang 廟miếu.

Làm đúng theo khuôn phép thì mới lãnh đạo người khác được; biết cúi đầu và ngẫn đầu ở miếu thờ hay cung đình.
Measured steps, neck thrust forward; all the bowing, life at court.

束Thúc 帶đái 矜căng 莊trang,
徘bồi 徊hồi 瞻chiêm 眺thiếu.

Trên người buột thắt lưng tỏ vẻ chỉnh tề, nghiêm trang; cử chỉ thông thả, ung dung có thể ngữa mặt nhìn xa trông rộng.
Robes wrapped with sash, severe and grand; calmly pace, behold your land.

孤Cô 陋lậu 寡quả 聞văn,
愚ngu 蒙mông 等đẳng 誚tiếu.

Kiến thức nhỏ bé, kiến văn ít ỏi; loại người dốt nát, tối tâm thì bị đời chế nhạo.
Fools and ignoramuses; dimwits too, ridiculous.

謂Vị 語ngữ 助trợ 者giả,
焉yên 哉tai 乎hồ 也dã.

Bàn về trợ tự thì có YÊN TAI HỒ DÃ
So-called helpers; yan zai hu ye.