披Phi 蒲bồ 編biên,
削tước 竹trúc 簡giản;

Kẻ thì mở lá bồ làm vở, người thì chẻ tre làm thẻ viết sách học,
One opened out rushes and plaited them together; another scraped tablets of bamboo.

彼Bỉ 無vô 書thư,
且thả 知tri 勉miễn.

Họ không có sách còn biết gắng công.
These men had no books, but they knew how to make an effort.

頭Đầu 懸huyền 梁lương,
錐trùy 刺thích 股cổ;

Lại có kẻ thì treo đầu lên rường nhà, người thì đâm dùi vô vế,
One tied his head to the beam above him; another pricked his thigh with an awl.

彼Bỉ 不bất 教giáo,
自tự 勤cần 苦khổ.

Họ chẳng có thầy dạy, mà tự mình siêng năng chịu khó học.
They were not taught, but toiled hard of their own accord.