loading…
better in
landscape

午Ngọ 供cúng

tán hương

香Hương 纔tài 爇nhiệt,
爐Lư 焚phần 寶bảo 鼎đảnh 中trung
旃Chiên 檀đàn 況trầm 乳nhũ 真chân 堪kham 供cúng,
香Hương 雲yên 繚liêu 繞nhiễu 蓮Liên 華Hoa 動động,
諸Chư 佛Phật 菩Bồ 薩tát 下hạ 天Thiên 宮cung,
天Thiên 台Thai 山sơn 羅La 漢Hán,
納Lai 受thọ 人nhân 間gian 供cúng.
南Nam 無mô 香Hương 雲Vân 蓋Cái 萻Bồ 薩tát  (×3)
南Nam 無mô 般Bát 若nhã 會Hội 上thượng 佛Phật 菩Bồ 薩tát. 。  (×3)

tán phật

天Thiên 上thượng 天thiên 下hạ 無vô 如như 佛Phật,
十Thập 方phương 世thế 界giới 亦diệc 無vô 比tỷ,
世Thế 間gian 所sở 有hữu 我ngã 盡tận 見kiến
一Nhất 切thiết 無vô 有hữu 如như 佛Phật 者giả.
南Nam 無mô 本Bổn 師Sư 釋Thích 迦ca 牟Mâu 尼ni 佛Phật  (×3)

đại cúng dường

南Nam 無mô 常thường 住trụ 十thập 方phương 佛Phật.
南Nam 無mô 常thường 住trụ 十thập 方phương 法Pháp.
南Nam 無mô 常thường 住trụ 十thập 方phương 僧Tăng.
南Nam 無mô 本Bổn 師Sư 釋Thích 迦ca 牟Mâu 尼ni 佛Phật.
南Nam 無mô 極Cực 樂Lạc 世thế 界giới 阿A 彌di 陀đà 佛Phật.
南Nam 無mô 當đương 來lai 下hạ 生sanh 彌Di 勒Lặc 尊tôn 佛Phật.
南Nam 無mô 十thập 方phương 三tam 世thế 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật.
南Nam 無mô 大Đại 智trí 文Văn 殊thù 師sư 利lợi 菩Bồ 薩tát.
南Nam 無mô 大Đại 行hạnh 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩tát.
南Nam 無mô 大Đại 悲bi 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩tát.
南Nam 無mô 大Đại 勢Thế 至Chí 菩Bồ 薩tát.
南Nam 無mô 地Địa 藏Tạng 王Vương 菩Bồ 薩tát.
南Nam 無mô 護Hộ 法pháp 諸Chư 尊tôn 菩Bồ 薩tát.
南Nam 無mô 伽Già 藍lam 聖thánh 眾chúng 菩Bồ 薩tát.
南Nam 無mô 監Giám 齋Trai 使Sứ 者Giả 菩Bồ 薩tát.
南Nam 無mô 十Thập 殿Điện 冥Minh 王Vương 菩Bồ 薩tát.
南Nam 無mô 歷Lịch 代Đại 祖Tổ 師sư 菩Bồ 薩tát.
南Nam 無mô 道Đạo 場tràng 會Hội 上thượng 佛Phật 菩Bồ 薩tát.

變Biến 食thực 真chân 言ngôn

Nam-mô tát phạ đát tha nga đa, phạ lồ chỉ đế. Án, tam bạt ra, tam bạt ra, hồng. (3×)
𑖡𑖦𑖾namaḥ 𑖭𑖨𑖿𑖪sarva 𑖝𑖞𑖯𑖐𑖝tathāgata 𑖀𑖪𑖩𑖺𑖎𑖰𑖝𑖸avalokite 𑖌𑖼oṃ 𑖭𑖦𑖿𑖥𑖯𑖨sambhāra 𑖭𑖦𑖿𑖥𑖯𑖨sambhāra 𑖮𑖳𑖽hūṃ

甘Cam 露lồ 水thủy 真chân 言ngôn

Nam-mô tô rô bà da, đát tha nga đa da, đát điệt tha. Án, tô rô tô rô, bát ra tô rô, bát ra tô rô, ta bà ha. (3×)
𑖡𑖦𑖾namaḥ 𑖭𑖲𑖨𑖳𑖢𑖧surūpaya 𑖝𑖞𑖯𑖐𑖝𑖯𑖧tathāgatāya 𑖝𑖟𑖿𑖧𑖞𑖯:tadyathā: 𑖌𑖼oṃ 𑖭𑖲𑖨𑖲suru 𑖭𑖲𑖨𑖲suru 𑖢𑖿𑖨𑖭𑖲𑖨𑖲prasuru 𑖢𑖿𑖨𑖭𑖲𑖨𑖲prasuru 𑖭𑖿𑖪𑖯𑖮𑖯svāhā

(cúng)

此Thử 食thực 色sắc 香hương 味vị,
上Thượng 供cúng 十thập 方phương 佛Phật,

The color, scent and flavor of this food, above is offered to the buddhas everywhere

中Trung 奉phụng 諸chư 聖Hiền 賢Thánh,
下Hạ 及cập 六lục 道đạo 品phẩm,

Between to every sage and worthy one, below to living beings on the turning wheel

等Đẳng 施thí 無vô 差sai 別biệt,
隨Tùy 願nguyện 皆giai 飽bảo 滿mãn.

Bestowed without distinction equally so every wish is satisfied accordingly,

令Linh 今kim 施thí 者giả,
得Đắc 無vô 量thượng 波Ba 羅la 蜜mật.

And those who make this offering now are caused immeasurable paramitas to attain

三Tam 德đức 六lục 味vị,
供Cúng 佛Phật 及cập 僧Tăng,

The 3 virtues and 6 flavors are offered to the buddhas and sangha

法Pháp 界giới 有hữu 情tình,
普Phổ 同đồng 供cúng 養dường.

To all beings of the dharma realm we render this universal offering.

普Phổ 供Cúng 養Dường 真Chân 言Ngôn

Án, nga nga nẳng tam bà phạ, phiệt nhựt ra, hồng. (3×)
𑖌𑖼oṃ 𑖐𑖐𑖡gagana 𑖭𑖽𑖥𑖪saṃbhava 𑖪𑖕𑖿𑖨vajra 𑖮𑖺𑖾hoḥ

bài tán phổ cúng dường

我Ngã 今kim 奉phụng 獻hiến 甘cam 露lồ 味vị,
量Lượng 等đẳng 須Tu 彌di 無vô 過quá 上thượng,
色Sắc 香hương 美mỹ 味vị 遍biến 虗hư 空không,
唯Duy 願nguyện 慈từ 悲bi 哀ai 納nạp 受thọ.
南Nam 無mô 普Phổ 供Cúng 養Dường 萻Bồ 薩tát  (×3)
四Tứ 生sanh 九cửu 有hữu, , 同đồng 登đăng 花hoa 藏tạng 玄huyền 門môn, ,
八bát 難nạn 三tam 途đồ, , 共cộng 入nhập 毗tỳ 盧lô 性tánh 海hải.
飯Cúng 食Phật 已dĩ 訖ngật
當Đương 願nguyện 眾chúng 生sanh
所Sở 作tác 皆giai 辦biện
具Cụ 諸chư 佛Phật 法Pháp.